Tìm kiếm Blog này

Hiển thị các bài đăng có nhãn phụ gia chống thấm Sika. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn phụ gia chống thấm Sika. Hiển thị tất cả bài đăng

Chủ Nhật, 7 tháng 5, 2017

Sikafloor 81 Epocem Vữa tự san bằng gốc xi măng Epoxy

Sikafloor 81 Epocem vữa tự san bằng 3 thành phần gốc xi măng epoxy cải tiến

Sikafloor 81 Epocem dùng cho lớp vữa cán tự san bằng có độ dày 1.5 mm - 3mm,lớp ngăn độ ẩm tạm thời ( độ dày tối thiểu 2 mm), làm phẳng hoặc dặm vá bề mặt bê tông.
Thi công trên sàn bê tông không có màng chống thấm, trên bề mặt ẩm và những nơi không yêu cầu thẩm mĩ cao.Lớp dặm vá cho các lớp phủ epoxy cũng như các lớp phủ epoxy cũng như các lớp phủ công nghiệp.Được thiết kế cho tất cả các bề mặt nền gốc xi măng

Thông tin Sikafloor 81 Epocem

Dạng/ Màu: thành phần A: lỏng/ hơi trắng
Thành phần B: Lỏng/ hơi trắng
Thành phần C: Bột/ Xám
Đóng gói: Bộ 23 kg ( thành phần A+B+C)
Thành phần A: 1.14 kg/thùng
Thành phần B: 2.86 kg/thùng
Thành phần C: 19 kg bao
Lưu trữ: Nơi khô mát có bóng râm( nhiệt độ lưu trữ từ + 5C đến + 30C
Thời hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong phong bì nguyên chưa mở
Thông số kĩ thuật Sikafloor 81 Epocem
Khối lượng thể tích: Khoảng 2.10 kg/lít ( vữa mới trộn)
Tỉ lệ trộn Thành phần A:B:C = 1.14 : 2.86 : 17 – 19 ( theo khối lượng)
Mật độ tiêu thụ Sikafloor 81 Epocem : 
1. Vữa tự san bằng
Lớp lót Epocem Primer 0.20 – 0.30 kg/m2
Vữa tự san bằng Sikafloor 81 Epocem 2.1 kg/m2/mm
2. Hệ thống chống trơn trượt
Rải một lượng dư cát sấy khô ( 0.3 – 0.7 mm) khoảng 6kg/m2. Phần vật liệu không bám chặt có thể loại bỏ bằng máy hút bụi sau 24 giờ và dùng sikafloor 7530 hoặc sikafloor 261 hoặc sikagard 63 N sơn phủ lên trên ngay lập tức
3. Vữa
Lớp lót: sikatop Armatec 110 Epocem >1.2kg/m2
Vữa sửa chữa: Sikafloor 81 Epocem ( A+B+C) 23kg mỗi bao
Cát thạch anh 0.7 - 1.7 mm 5-10 kg mỗi bao hoặc
Cát thạch anh 1.7 – 2.4 mm 5-10 kg mỗi bao.
Tốc độ phản ứng: độ ẩm tương đối 75%
Cường độ nén( 28 ngày) ~60N/mm2 EN 196-1
Cường độ uốn ( 28 ngày) ~ 14 N/mmEN 196-1
Cường độ kết dính: ≥1.5 N/mm2 ( bê tông bị hỏng, lên bề mặt bê tông đã được chuẩn bị sẵn)
Khả năng kháng: chịu được trong môi trường ẩm , dầu khoáng, nhiên liệu máy bay cũng như môi trường muối chống băng. Khả năng kháng nhiệt tương đương như các lớp vữa cán xi măng. Khả năng khoáng hóa chất được gia tăng bằng cách thêm một lớp phủ. Sikafloor Epocem chịu được sự thay đổi nhiệt độ lớn như trong phòng lạnh
Sikafloor 81 Epocem Vữa tự san bằng gốc xi măng epoxy
Thi công Sikafloor 81 Epocem:
Chuẩn bị bề mặt: nên phải đủ cường độ,( cường độ nén tối thiểu là 25N/mm2) Bề mặt bê tông hoặc lớp phủ phải bằng phẳng, đặc chắc và không có tạp mảnh vụ và các thành phần dễ bong tróc. Các bề mặt không đặc chắc hoặc nhiễm dầu phải được loại bỏ bằng cơ khí như thổi hơi. Cường độ kéo không được dưới 1.5 N/mm2
Lớp lót: đối với bề mặt gốc xi măng
Đối với bề mặt có độ hấp thu thông thường quét lót bằng Epocem Primer. Thời gian chờ trước khi thi công sikafloor 81 Epocem vào khoảng 1-3 giờ sau khi thi công lớp lót
Đối với bề mặt có độ hấp thu cao, bở, cần quét lót hai lớp Epocem Primer. Thời gian chờ giữa lớp phủ thứ nhất và lớp phủ thứ hai là 18-24 h
Đối với lớp vữa trát, bê tông chưa đủ tuổi
Bê tông chưa đủ tuổi hoạc lớp vữa trát có thể sơn chồng lên bằng sikafloor 81 Epocem sau một thời gian  chờ ngắn . Sử dụng EpoCem PRIMER làm lớp lót. Xin liên hệ phòng kĩ thuật của sika để được hướng dẫn thêm
Tránh đọng vũng khi thi công lớp lót
Trộn: lắc thành phần A và cho vào thành phần B. Lắc đều hỗn hợp A+B trong vòng ít nhất 30 giây
Đổ chất lỏng A+B vào thùng trộn rồi cho thành phần C ( bột) vào, trộn bằng cần trộn điện ( khoảng 300 – 400 vòng/ phút)
Trộn ít nhất 3 phút cho đến khi đạt được hỗn hợp đồng nhất
Xin lưu ý: có thể giảm thành phần C theo tỉ lệ 1 đến 2 kg mỗi bộ sikafloor Epocem để có thể điều chỉnh độ sệt theo yêu cầu
Không được thêm nước vào Sikafloor 81 Epocem
Sikafloor 81 Epocem vữa tự san bằng 3 thành phần

Thi công Sikafloor 81 Epocem: đổ hỗn hợp đã trộn lên lớp lót vẫn còn hơi dính, có thể đi lại được và thi công bằng bay có răng cưa hoặc bằng cào để tạo độ dầy như hướng dẫn
Ngay sau khi thi công, dùng con lăn có gai nhọn để làm thoát khí và đạt độ dày bằng phẳng
Tuân thủ thời gian mở tối đa của sikafloor 81 epocem
Vệ sinh: vật liệu chưa đông cứng có thể làm sạch khỏi thiết bị bằng nước. khi đã đông cứng sikafloor 81 epocem chỉ có thể loại bỏ bằng biện pháp cơ học

Lưu ý về thi công/ Giới hạn
nhiệt độ tối thiểu của nền: 10oC
Nhiệt độ tối đa của nên: 30oC
Nhiệt độ của nền tối thiểu phải trên điểm sương 3oC
Độ ẩm không khí tương đối tối đa là 80oC
Trộn hỗn hợp thật đều ( không vón cục)
Không được phép cho nước vào hỗn hợp
Thông tin về sực khỏe và an toàn:
Sinh thái học: ở trạng thái lỏng, chưa đông thành phần A+B làm ô nhiễm nước, do đó không được đổ xuống cống rãnh, xuống nước hoặc đất
Đổ bỏ chất thải: theo quy định của địa phương
Vận chuyển: không nguy hiểm

Lưu ý quan trọng

sikafloor 81 Epocem chứa xi măng và do đó mang tính kiềm. Nên mặc đồ bảo hộ (găng và mắt kính) trong khi thi công để giảm tối thiểu tiếp xúc với da.
Trong khi thi công cần tuân thủ những chỉ dẫn an toàn trên bao bì

Ngoài các quy định chung, tại các phòng kín, hố thang máy, hầm cần được thông khí đầy đủ. Tránh tia lửa trần kể cả tia lửa hàn.
Đọc thêm!

Thứ Năm, 5 tháng 5, 2016

Bảng giá hóa chất phụ gia xây dựng Sika 2017

Bảng giá thị trường của Sản phẩm hoá chất trong lĩnh vực xây dựng Sika, công nghệ sản xuất từ Thụy Sỹ - nhà sản xuất hàng đầu các loại hóa chất xây dựng và công nghiệp tại thị trường Việt Nam. 

Báo giá phụ gia hóa chất xây dựng Sika 2017

Sản phẩm cho Bê tông: sản xuất bê tông, sản phẩm hỗ trợ.
Vữa rót định vị: vữa rót gốc xi măng, vữa rót gốc nhựa

Sika sản phẩm cho bê tông và vữa rót định vị

Sika sửa chữa bê tông: vữa trộn tại công trình, vữa trộn sẵn

Sika tăng cường độ cho kết cấu: chất kết dính cường độ cao

Sika chất trám khe và chất kết dính đàn hồi

Sika chống thấm: chất chống thấm, sản phẩm cho các khe nối

Sika chất chống thấm sửa chữa và bảo vệ Bê tông tăng cường độ

Sika Sơn sàn và chất phủ bề mặt: màng chống thấm bi tum

Sika sơn sàn và chất phủ bề mặt bê tông
Chúng tôi miễn phí 100 % cước vận chuyển trong nội thành Hà Nội đối với Đơn đặt hàng có số lượng lớn. 
Sika chống thấm cho khu vực ẩm ướt

- Bảng giá thị trường Hóa chất xây dựng sika có hiệu lực từ 10/04/2016, có thể thay đổi tuỳ vùng thị trường và từng thời điểm mà không cần phải báo trước. Quý Khách hàng vui lòng liên hệ đến Phòng Kỹ thuật Công ty Phương Đông để biết thêm thông tin chi tiết kỹ thuật và các biện pháp thi công sản phẩm. Chương trình khuyến mại hiện hành, thủ tục đặt hàng, điều kiện thanh toán và phương thức vận chuyển hãy bấm số điện thoại 04 22101327. Đọc thêm!

Thứ Bảy, 31 tháng 5, 2014

Bảng báo giá chi tiết sản phẩm, hóa chất xây dựng Sika mới nhất năm 2014

Dưới đây là bảng giá hóa chất xây dựng Sika mới nhất năm 2014 của Công ty Phương Đông. Dòng sản phẩm Sika cho các công trình xây dựng: chống thấm SikatopSeal 107, chất trám khe Sikaflexconstruction, vữa rót không co ngót Sikagrout 214-11, sika Latex sửa chữa bê tông, Sikadur 731 keo cấy sắt và kết nối bê tông, phụ gia bê tông sikament R4, Sơn Expoxy Sikafloor 2530W, sơn sàn công nghiệp sikafloor 264, chất tăng cứng Sikafloor Chapdur chống bụi cho nền bê tông sàn nhà xưởng.

Bảng giá có hiệu lực từ 10/02/2014, có thể thay đổi tuỳ vùng thị trường và từng thời điểm mà không cần phải báo trước,Chương trình khuyến mại hiện hành, thủ tục đặt hàng, điều kiện thanh toán và phương thức vận chuyển hãy bấm số điện thoại 04 22101327 để được hỗ trợ

TT
Tên sản phẩm
Quy cách
Đơn vtính
Đơn giá
(Vnđ/1 Đvt)
Đơn giá theo quy cách (Vnđ)
A
SẢN PHẨM CHO BÊ TÔNG
I
Sản phẩm cho sản xuất bê tông

1
Sikament NN
5Lít/Can
Lít
32.079
160.395
2
5Lít/Can
Lít
22.089
110.455
3
Plastiment 96
5Lít/Can
Lít
14.874
74.370
4
Sikament 2000AT-N
5Lít/Can
Lít
24.309
121.545
5
Sikament RMC
5Lít/Can
Lít
27.528
137.640
6
5Lít/Can
Lít
24.087
120.435
7
Sikacrete PP1
20Kg/Bao
Kg
      16. 095
321.900
II
Các sản phẩm hỗ tr

1
Antisol S
5Lít/Can
Lít
22.755
113.775
2
5Lít/Can
Lít
 32.079
160.395
3
Rugasol C
5Lít/Can
Lít
29.748
148.740
4
Rugasol F
25Lít/Can
Lít
36.852
921.300
5
5Lít/Can
Lít
46.287
231.435
B
VỮA RÓT/ ĐỊNH V
I
Vữa rót gốc xi măng

1
Bao 25 Kg
Kg
11.880
297.500
2
Sikagrout 214-11HS
Bao 25 Kg
Kg
23.865
596.625
3
Sikagrout GP
Bao 25 Kg
Kg
9.990
249.750
4
Sikagrout 318
Bao 25 Kg
Kg
21.090
527.250
5
Tilegrout W ( 20kg)
Bao 20 Kg
Kg
14.985
299.700
6
Tilegrout W ( 5kg)
Bao 5 Kg
Kg
15.540
77.700
7
Tilegrout G ( 20kg)
Bao 20 Kg
Kg
14.430
288.600
8
Tilegrout G ( 5kg)
Bao 5 Kg
Kg
14.985
74.925
II
Vữa rót gốc nhựa


12 Kg/Bộ
Kg
83.250
999.000
C
SỬA CHỮA VÀ BẢO VỆ BÊ TÔNG
I
Sửa chữa bê tông: (Vữa trộn tại công trình)

1
Can 5 lít
Lít
77.328
386.640
2
Can 5 lít
Lít
45.900
229.500
3
Intraplast Z – HV
18Kg/Bao
Kg
96.015
1.728.270
6
Sika Viscocriste 3000
Can 25 Lít
Lít
32.634
815.850
7
Can 25 Lít
Lít
39.294
982.350
8
Sika Viscocriste 3000-20
Can 25 Lít
Lít
36.519
912.975
9
Sikanol
Can 5 Lít
Lít
43.179
215.895
II
Sửa chữa bê tông: (Vữa trộn sẵn)

1
Sika Monotop 610
Bao 25 Kg
Kg
49.950
1.248.750
2
Sika Monotop 615 HB
Bao 25 Kg
Kg
49.950
1.248.750
3
Bao 25 Kg
Kg
49.950
1.248.750
4
Bao 20 Kg
Kg
24.642
492.840
5
Sikagard 75 Epocem
24 Kg/Bộ
Kg
60.495
1.451.880
D
TĂNG CƯỜNG ĐỘ CHO KẾT CẤU
I
Chất kết dính cường độ cao

1
Bộ 1Kg
Kg
221.445
221.445
2
Bộ 1 Kg
Kg
329.115
329.115
3
Bộ 1Kg
Kg
345.765
345.765
E
CHẤT TRÁM KHE VÀ CHẤT KẾT DÍNH ĐÀN HỒI
I
Chất trám khe bề mặt

1
Tuýp 600ml
Tuýp
146.340
146.340
2
Tuýp 600ml
Tuýp
146.340
146.340
2
Sikaflex Pro - 3WF
Tuýp 600ml
Tuýp
243.090
243.090
3
Sika Primer 3 – N
1Lít/Lọ
Lít
699.300
699.300
F
CHẤT BẢO VỆ THÉP

Inertol Poxitar F
10Kg/Bộ
Kg
317.460
3.174.600
G
CHẤT CHỐNG THẤM
I
Chất chống thấm

1
25Kg/Bộ
Kg
32.400
810.000
2
Sikatop 105
25Kg/Bộ
Kg
22.755
568.875
3
4Kg/Bộ
Kg
40.515
162.060
4
5Lít/Can
Lít
36.852
       184.260
4
02Kg/Gói
Kg
142.080
284.160
II
Sản phẩm cho các khe nối

1
10m/cuộn
m
207.570
2.075.700
2
Sika Waterbars V 15 M
20m/cuộn
m
137.640
2.752.800
3
20m/cuộn
m
164.835
3.296.700
4
Sika Waterbars V 25 M
20m/cuộn
m
216.450
4.329.000
5
Sika Waterbars V 32 M
15m/cuộn
m
256.188
3.842.820
6
Sika Waterbars O15 M
20m/cuộn
m
152.625
3.052.500
7
Sika Waterbars O 20 M
20m/cuộn
m
223.110
4.462.200
8
Sika Waterbars O 25 M
20m/cuộn
m
304.695
6.093.900
9
Sika Waterbars O 32 M
15m/cuộn
m
320.235
4.803.525
H
SƠN SÀN/ CHẤT PH
I
Sơn sàn và các chất phủ gốc nhựa

1
10 Kg/Bộ
Kg
224.200
2.242.000
3
10 Kg/Bộ
Kg
208.125
2.081.250
4
10Kg/Bộ
Kg
208.125
2.081.250
5
10Kg/Bộ
Kg
259.185
2.591.850
6
Sikafloor 81 Epocem
23Kg/Bộ
Kg
52.725
6.285.375
II
Chất phủ sàn gốc xi măng

1
Sikafloor Chapdur Green
25Kg/Bao
Kg
13.875
346.875
2
25Kg/Bao
Kg
7.215
180.375
III
Màng chống thấm Bituminous

1
18Kg/Thùng
Kg
44.820
806.760
3
Sikaproof Membrane RD
18Kg/Thùng
Kg
38.295
689.310
4
Sika Raintile
20Kg/Thùng
Kg
92.685
1.853.700
5
Sika Raintile
4Kg/Thùng
Kg
96.459
385.836
K
CÁC LOẠI SẢN PHẨM KHÁC
1
BC Bitument Coating
20Kg/Thùng
Kg
79.365
1.587.300
2
10m/cuộn
m
131.868
1.318.680
3
Sika BituSeal T-140 SG
10m/cuộn
m
164.280
1.642.800
4
Sika BituSeal T-140 MG
10m/cuộn
m
177.600
1.776.000
5
Sika Muiltiseal 3m x 10cm
3m/cuộn
m
79.920
239.760
6
10m/cuộn
m
42.180
421.800
7
Sika Muiltiseal 10m x 20cm
10m/cuộn
m
95.460
954.600
   8
Quartzsand, cát thạch anh
25Kg/Bao
Kg
11.100
277.500

                                        Vui lòng Click để xem báo giá sản phẩm

                                                               Báo giá sản phẩm Sika

                                http://oct.vn/download-tai-lieu/bao-gia-san-pham-sika.html
                                http://oct.vn/

Đọc thêm!

Bài đăng phổ biến

Xây dựng, Sử dụng và Bảo quản Bể bơi

Xây dựng hồ bơi:
- Bạn hãy nghĩ về nó ngay từ khi lập kế hoạch xây nhà và trao đổi với kiến trúc sư thiết kế ngôi nhà của mình. Họ sẽ gợi ý cho bạn về hình dáng của hồ bơi như thế nào, hình tròn, hình chữ nhật, hình oval hay tự nhiên, … hệ thống đèn trang trí, thác nước… để hồ bơi có một dáng vẻ phù hợp với thiết kế chung của ngôi nhà.- Xử lý nước ban đầu phải thật chuẩn. Độ pH chuẩn là từ 7.2 – 7.6 pH. Độ pH trong nước hồ bơi là một chỉ số rất quan trọng ảnh hưởng tới tác dụng khử trùng của Clorine, an toàn về sức khoẻ, tạo sự thoải mái cho người bơi và độ bền của thiết bị. Khi pH >7.6 thì các chất diệt khuẩn sẽ mất tác dụng và tăng khả năng tạo cặn vôi trong thiết bị và đường ống. Khi pH < 7.2 sẽ gây xót mắt và khô tóc cho người bơi đồng thời tăng khả năng ăn mòn thiết bị.
Gồm lọc nước và khử trùng nước.

- Mức độ sử dụng hồ bơi như thế nào, gia đình bạn có bao nhiêu thành viên…
- Việc bố trí hồ bơi ở đâu tùy thuộc vào điều kiện mặt bằng và ý thích của chủ nhân: ngoài trời, trong nhà, trên sân thượng…
- Với các hồ bơi trên các tầng cao, phải tính trước kết cấu và việc xử lý chống thấm cực kỳ quan trọng.
- Nếu xây hồ bơi ở sân vườn thì chú trọng đất nền móng ở từng khu vực. Nếu ở sát bờ sông hoặc bờ biển thì kết cấu phức tạp hơn.
- Chi phí đầu tư phụ thuộc vào vị trí đất (đất yếu thì chi phí đầu tư lớn hơn) và phụ thuộc vào lựa chọn chủng loại thiết bị hồ bơi như thế nào.
- Thời gian thi công: phụ thuộc vào tiến độ chung của ngôi nhà và quy mô của hồ bơi.
- Giá xây dựng cơ bản hiện được tính theo thời giá (dao động từ 3 triệu – 5 triệu đồng/mét vuông – lưu ý là giá vật liệu xây dựng hiện nay thay đổi rất mạnh).
- Khi xây dựng hồ bơi, cần lưu ý để chọn các nhà thầu uy tín, thiết kế đường ống chuẩn, đảm bảo các yếu tố kỹ thuật. Như vậy trong quá trình sử dụng sẽ tiết kiệm được chi phí bảo quản, bảo trì , tiết kiệm điện…
Sử dụng và bảo quản hồ bơi:
Chúng ta đều quan tâm đến chi phí ban đầu khi xây dựng hồ bơi mà ít quan tâm đến chi phí phải trả trong quá trình sử dụng, bảo quản hồ bơi và vấn đề xử lý nước hồ bơi như thế nào để tốt cho sức khoẻ của gia đình. Đây mới là vấn đề quan trọng.

- Trong quá trình sử dụng cũng cần thường xuyên thử nước để điều chỉnh. Chất axít trong nước mưa cũng làm giảm độ ph nên phải có những biện pháp cân bằng. Nên có một bộ máy thử nước ở nhà (giá khoảng trên 20 USD, quý vị có thể tìm hiểu để tự thực hiện hoặc thuê các công ty dịch vụ).
- Khi sử dụng các hoạt chất nên chọn thời điểm thích hợp để bỏ vào hồ. Vào buổi chiều tối lúc trời thoáng mát là thích hợp nhất, sẽ hiệu quả và đỡ tốn kém.
- Nếu hồ bơi trong nhà là một khu vực không thóang khí, nên lựa chọn các loại Hóa chất và thiết bị
- Về các phụ kiện , thiết bị thay thế: sau một thời gian sử dụng sẽ bị hao mòn, cần thay thế. Có một số trường hợp chủ nhân chọn thiết bị quá đặc biệt, lúc hư hỏng khó tìm thiết bị thay thế trên thị trường. vì vậy khi trang bị cho hồ bơi nên cân nhắc và lựa chọn các thiết bị chuẩn, dễ tìm trên thị trường.
- Nên vệ sinh hồ thường xuyên. Hiện nay có loại robo vệ sinh hồ, giá từ 1000 USD – 2000 USD. Ơ nước ngoài thường hay sử dụng. Tuy nhiên, ở Việt Nam nhân công rẻ nên thuê nhân công tiết kiệm hơn.
- Về chi phí sử dụng, bảo quản hàng tháng: điều này cũng phụ thuộc vào mức độ sử dụng và trang thiết bị của hồ bơi. có thể so sánh việc sử dụng hồ bơi cũng như sử dụng một chiếc xe. Nếu xe tốt thì ít hư và bảo trì đỡ tốn kém và ngược lại.
- Không nên trồng cây lớn xung quanh khu vực hồ bơi vì rễ cây có thể ảnh hưởng đến hồ bơi.
Quá trình cơ ban trong xử lý nước hồ bơi và một số Hóa chất cơ bản:
Mỗi ngày quý vị nên cho hệ thống thiết bị lọc nước tuần hoàn hồ bơi lọc tối thiểu 6h/ngày với hồ bơi gia đình . Sau khi lọc nước là giai đoạn xử lý nước hồ bơi, thử nước, khử trùng bằng các hoạt chất. Khi xây dựng hồ bơi, nhà thầu hoặc công ty cung ứng dịch vụ cũng cung cấp cho bạn về quy trình và một số nguyên tắc cơ bản như bảng hướng dẫn cách thử nước hồ bơi, bảng dung lượng axít cần dùng để làm giảm độ pH, các thông số tiêu chuẩn lý tưởng về Hóa chất trong hồ bơi…
Để có một hồ bơi đạt chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh cho người sử dụng, thì thiết bị lọc nước tuần hoàn và Hóa chất xử lý nước hồ bơi được quan tâm hàng đầu. Hệ thống lọc nước tuần hoàn chỉ có thể loại bỏ được các chất cặn bã không hoà tan trong nước , có kích thước lớn, nhưng không thể ngăn chặn và tiêu diệt được sự phát triển của các vi khuẩn, rêu tảo, tạp chất cũng như không thể loại bỏ được các chất cặn lơ lửng có kích thước quá nhỏ. điều đó chỉ có thể thực hiện được khi sử dụng các loại Hóa chất chuyên dùng của hồ bơi. dưới đây là một số loại thường dùng hiện nay:
- Hóa chất Chlorine dạng bột, Hóa chất Clorine dạng viên: để diệt và hạn chế vi khuẩn cùng các rong tảo trong hồ.
- Hóa chất SODA: để kiểm soát tổng lượng kiềm và điều chỉnh độ pH.
- Hóa chất ổn định Clorine: để hạn chế ảnh hưởng của nắng mặt trời lên lượng Clorine trong hồ. (Lưu ý:thành phần hoạt tính của loại này là 1000g/kg Iso Cyanuric Acid, không được dùng cho các hồ nước nóng hoặc hồ massage tập thể có mái che).
- Hóa chất lắng cặn ALUM
- Hóa chất làm bóng nước, giúp cho nước hồ bơi trong vắt và óng ánh. Đây là loại thích hợp với tất cả mọi Hóa chất khác và không ảnh hưởng đến mức cân bằng Hóa chất của hồ bơi.
- Hóa chất Brommine dạng viên: dùng để để diệt và hạn chế vi khuẩn cùng các rong tảo trong hồ massage.

Lát gạch trong thi công Bể bơi

Bể bơi và phong thuỷ

Thi công chống thấm Bể bơi, Bể nước
Công nghệ xây dựng hồ bơi